overhang

/'ouvəhæɳ/
Học thuật
Thân thiện
overhang

A large rock overhang provides shade for the hikers below.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần nhô ra, độ nhô ra: Phần của một vật thể (như mái nhà, vách đá) nhô ra hoặc vươn ra phía ngoài phía trên một điểm nào đó.
    • Sự đe dọa tiềm tàng: (Nghĩa bóng) Một mối đe dọa hoặc nguy đang tồn tại có thể xảy ra.
  2. Động từ (overhung, overhung):

    • Nhô ra, vươn ra ở phía trên: Mở rộng ra phía ngoài phía trên một vật hoặc một khu vực khác.
    • Treo lửng, đe dọa: (Nghĩa bóng) Tồn tại như một mối đe dọa hoặc áp lực đối với ai đó hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The overhang of the roof provides shade for the porch. (Phần mái nhô ra che bóng mát cho hiên nhà.)
    • There is a significant overhang of unsold goods in the market. ( một lượng hàng tồn kho chưa bán được lớn đang mối đe dọa trên thị trường.)
  • Động từ:

    • The balcony overhangs the garden. (Ban công nhô ra phía trên khu vườn.)
    • A sense of dread overhung the entire meeting. (Một cảm giác lo sợ bao trùm toàn bộ cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Debt overhang": Gánh nặng nợ. Một lượng nợ lớn đến mức cản trở sự tăng trưởng hoặc đầu mới.

    • The company is struggling due to a massive debt overhang. (Công ty đang vật lộn gánh nặng nợ khổng lồ.)
  • "Fiscal overhang": Áp lực tài khóa. Tình huống trong đó các chính sách tài khóa trong quá khứ tạo ra những hạn chế hoặc kỳ vọng tiêu cực cho tương lai.

Biến thể từ gần giống
  • Overhanging (adj): Nhô ra, treo lửng.
    • We sat under the overhanging branches. (Chúng tôi ngồi dưới những cành cây nhô ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Projection (phần nhô ra), bulge (chỗ phình ra), threat (mối đe dọa).
  • Động từ: Protrude (nhô ra), jut out (chìa ra), loom (hiện ra mờ ảo, đe dọa), threaten (đe dọa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến. Hành động được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "overhang").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "overhang").

overhang

A large rock overhang provides shade for the hikers below.

danh từ
  1. phần nhô ra
  2. độ nhô ra (của mái nhà)['ouvə'hæɳ]
động từ overhung
  1. nhô ra ở trên
  2. (nghĩa bóng) treo lửng (một cách đe doạ)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống