beetle

/'bi:tl/
Học thuật
Thân thiện
beetle

A shiny green beetle crawls across a large leaf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Động vật học) Bọ cánh cứng: Một loại côn trùng cánh trước cứng (elytra) che phủ cánh sau, thường miệng nhai.
    • (Thông tục) Con gián: Cách gọi thông tục cho con gián (đặc biệt gián đen).
    • Cái chày: Một công cụ giống cái vồ, thường đầu to (bằng gỗ hoặc kim loại) dùng để đập, giã hoặc đóng.
  2. Động từ:

    • Đi vội vã, đi tất tưởi: Di chuyển một cách nhanh chóng hối hả.
    • Cheo leo, nhô ra: Nhô ra hoặc treo lửng một cách đe dọa hoặc nguy hiểm (thường dùng cho vật thể lớn như đá, vách).
  3. Tính từ:

    • Cheo leo, nhô ra: Mô tả đặc điểm nhô ra (như nghĩa động từ).
    • Cau lại, có vẻ đe dọa: Dùng để mô tả lông mày hoặc vầng trán nhô ra trông dữ dằn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (bọ cánh cứng):

    • The children were fascinated by the shiny green beetle. (Bọn trẻ mẩn con bọ cánh cứng màu xanh lấp lánh.)
    • A beetle scurried across the forest floor. (Một con bọ cánh cứng chạy vụt qua nền rừng.)
  • Danh từ (cái chày):

    • He used a wooden beetle to drive the tent pegs into the ground. (Anh ta dùng một cái chày gỗ để đóng những cọc lều xuống đất.)
  • Động từ (đi vội vã):

    • He beetled off to catch the last bus. (Anh ta đi vội vã để bắt chuyến xe buýt cuối cùng.)
  • Động từ/Tính từ (nhô ra):

    • The cliff beetles over the sea. (Vách đá nhô ra cheo leo trên biển.)
    • He has heavy, beetle brows. (Anh ta đôi lông mày rậm cau lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "between the beetle and the block": Ở trong tình thế nguy hiểm, tiến thoái lưỡng nan (như "trên đe dưới búa").

    • The negotiator was caught between the beetle and the block. (Nhà đàm phán bị kẹt trong thế tiến thoái lưỡng nan.)
  • "blind as a beetle": hoàn toàn.

    • Without his glasses, he's as blind as a beetle. (Không kính, anh ta mù tịt.)
Biến thể từ gần giống
  • Beetle-browed (adj): lông mày rậm nhô ra, trông dữ dằn.

    • The beetle-browed guard stared at us. (Người lính gác lông mày rậm nhìn chằm chằm vào chúng tôi.)
  • Beetle-crusher (n, lóng ): Đôi giày ống to, nặng.

  • Black beetle (n): Con gián đen (cách gọi thông tục).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (côn trùng): Scarab (bọ hung), bug (bọ, côn trùng - nghĩa chung).
  • Danh từ (công cụ): Mallet (vồ gỗ), maul (búa tạ).
  • Động từ (đi nhanh): Scurry (chạy vội), scuttle (chạy nhanh), hurry (vội vã).
  • Động từ (nhô ra): Jut out (nhô ra), overhang (treo lửng phía trên), project (nhô ra).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Beetle along/off/away: Đi vội vã, rời đi nhanh chóng.
    • She just beetled off without saying goodbye. ( ấy cứ thế đi vội vã không chào tạm biệt.)
Thành ngữ liên quan
  • (As) blind as a beetle: Mù tịt, không thấy .
  • Between the beetle and the block: Ở trong tình thế nguy hiểm, bị kẹt giữa hai lựa chọn đều xấu.
beetle

A shiny green beetle crawls across a large leaf.

danh từ
  1. cái chày

Idioms

  • between the beetle and the block
    trên đe dưới búa
ngoại động từ
  1. giã bằng chày, đập bằng chày
danh từ
  1. (động vật học) bọ cánh cứng
  2. (thông tục) con gián ((cũng) black beetle)
  3. người cận thị

Idioms

  • blind as beetle; beetle blind
    hoàn toàn
nội động từ
  1. (từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along)
  2. đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away)
nội động từ
  1. cheo leo, nhô ra (tảng đá)
  2. treo trên sợi tóc (số phận)
tính từ
  1. cheo leo, nhô ra (tảng đá)
  2. cau lại có vẻ đe doạ (trán, lông mày)
  3. rậm như sâu róm (lông mày)