beetle

/'bi:tl/
danh từ
  1. cái chày

Idioms

  • between the beetle and the block
    trên đe dưới búa
ngoại động từ
  1. giã bằng chày, đập bằng chày
danh từ
  1. (động vật học) bọ cánh cứng
  2. (thông tục) con gián ((cũng) black beetle)
  3. người cận thị

Idioms

  • blind as beetle; beetle blind
    hoàn toàn
nội động từ
  1. (từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along)
  2. đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away)
nội động từ
  1. cheo leo, nhô ra (tảng đá)
  2. treo trên sợi tóc (số phận)
tính từ
  1. cheo leo, nhô ra (tảng đá)
  2. cau lại có vẻ đe doạ (trán, lông mày)
  3. rậm như sâu róm (lông mày)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "beetle"

beetle
A shiny green beetle crawls across a large leaf.