oversell

/'ouvə'sel/
động từ oversold
  1. bản vượt số dự trữ
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bán chạy mạnh (bằng mọi cách quảng cáo...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quá đề cao ưu điểm của (ai, cái )
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòi hỏi quá đáng (về ai, cái )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

oversell
A salesperson oversells the features of a new vacuum cleaner to a customer.