oversight

/'ouvəsaid/
Học thuật
Thân thiện
oversight

The manager's oversight led to a small error in the report.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự giám sát, sự giám thị: Hành động hoặc quá trình theo dõi, kiểm tra quản lý một hoạt động, dự án hoặc một nhóm người để đảm bảo mọi việc được thực hiện đúng đắn.
    • Sự quên sót, sự sơ suất: Một lỗi hoặc sự thiếu chú ý xảy ra do không nhận thấy hoặc không kiểm tra kỹ lưỡng một điều đó.
    • Sự bỏ đi, sự bỏ qua: Hành động không để ý hoặc không thực hiện một việc cần phải làm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The committee is responsible for the oversight of the new project. (Ủy ban chịu trách nhiệm giám sát dự án mới.)
    • The error was a simple oversight that could have been avoided. (Lỗi đó chỉ một sự quên sót đơn giản có thể tránh được.)
    • His oversight of the warning signs led to the accident. (Sự bỏ qua của anh ấy đối với các dấu hiệu cảnh báo đã dẫn đến tai nạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "under the oversight of": dưới sự giám sát của.

    • The program operates under the oversight of a government agency. (Chương trình hoạt động dưới sự giám sát của một cơ quan chính phủ.)
  • "due to an oversight": do một sự sơ suất/quên sót.

    • Your name was omitted from the list due to an oversight. (Tên của bạn đã bị bỏ sót khỏi danh sách do một sự sơ suất.)
Biến thể từ gần giống
  • Oversee (động từ): giám sát, theo dõi.

    • She was hired to oversee the construction process. ( ấy được thuê để giám sát quá trình xây dựng.)
  • Overseer (danh từ): người giám sát, đốc công.

    • The overseer made sure all the workers followed the safety rules. (Người giám sát đảm bảo tất cả công nhân tuân theo các quy tắc an toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Supervision (n): sự giám sát, sự quản lý.
  • Omission (n): sự bỏ sót, sự thiếu.
  • Neglect (n): sự sao lãng, sự bỏ bê.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp được hình thành từ "oversight")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "oversight")

oversight

The manager's oversight led to a small error in the report.

danh từ
  1. sự quên sót; điều lầm lỗi
  2. sự bỏ đi
  3. sự giám sát, sự giám thị