lapse

/læps/
danh từ
  1. sự lầm lẫn, sự sai sót
    • a lapse of memory
      sự nhâng trí; sự nhớ lắm
    • a lapse of the tongue
      sự lỡ lời, sự viết lẫn
  2. sự sa ngâ, sự suy đồi, sự truỵ lạc
    • a lapse from virtue; moral lapse
      sự sa ngã
  3. khoảng, quãng, lát, hồi
    • a lapse of time
      một khoảng thời gian
  4. (pháp ) sự mất hiệu lực; sự mất quyền lợi
  5. (khí tượng) sự giảm độ nhiệt; sự giảm áp suất
  6. dòng chảy nhẹ (nước)
nội động từ
  1. sa vào, sa ngã
    • to lapse into sin
      sa vào vòng tội lỗi
  2. ((thường) + away) trôi đi, qua đi
    • time lapses away
      thời gian trôi đi
  3. (pháp ) mất hiệu lực, mất quyền lợi, rơi vào tay người khác
    • rights may lapse if they are not made use of
      quyền hạn có thể mất hiệu lực nếu không được sử dụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lapse
A brief lapse in concentration caused the student to drop her pencil.