lapse

/læps/
Học thuật
Thân thiện
lapse

A brief lapse in concentration caused the student to drop her pencil.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự sai sót, sự lầm lẫn: Chỉ một lỗi nhỏ hoặc sự thiếu chú ý dẫn đến sai lầm, thường tạm thời.
    • Sự sa ngã, sự suy đồi (đạo đức): Chỉ việc từ bỏ các tiêu chuẩn đạo đức hoặc tín ngưỡng trước đó.
    • Khoảng thời gian (gián đoạn): Một quãng thời gian trôi qua giữa hai sự kiện, thường sự ngắt quãng.
    • Sự mất hiệu lực (pháp ): Việc một quyền lợi, hợp đồng hoặc tư cách thành viên chấm dứt do không được duy trì hoặc sử dụng.
  2. Nội động từ:

    • Sa vào (một trạng thái tiêu cực): Dần dần rơi vào một trạng thái, thói quen hoặc điều kiện không mong muốn.
    • Trôi qua (thời gian): Thời gian trôi đi một cách êm đềm.
    • Mất hiệu lực, hết hạn: Ngừng hiệu lực hoặc hiệu lực bị chấm dứt do thời gian hoặc không được gia hạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The report contained several embarrassing lapses. (Báo cáo vài sai sót đáng xấu hổ.)
    • His lapse into alcoholism cost him his job. (Sự sa ngã vào rượu chè đã khiến anh ta mất việc.)
    • After a lapse of ten years, she returned to her hometown. (Sau một khoảng thời gian gián đoạn mười năm, ấy đã trở về quê hương.)
    • The insurance policy will be void after a lapse in premium payments. (Hợp đồng bảo hiểm sẽ vô hiệu sau một sự mất hiệu lực trong việc thanh toán phí.)
  • Nội động từ:

    • He lapsed into silence after hearing the bad news. (Anh ấy sa vào im lặng sau khi nghe tin xấu.)
    • Weeks lapsed before we received a reply. (Nhiều tuần đã trôi qua trước khi chúng tôi nhận được hồi âm.)
    • My gym membership has lapsed because I forgot to renew it. (Tư cách thành viên phòng gym của tôi đã mất hiệu lực tôi quên gia hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A lapse of memory/judgment": Sự đãng trí / sự sai lầm trong phán đoán.

    • Due to a momentary lapse of judgment, he sent the email to the wrong person. (Do một sự sai lầm trong phán đoán nhất thời, anh ta đã gửi email nhầm người.)
  • "To lapse back into old habits": Lại sa vào những thói quen .

    • Despite his efforts, he soon lapsed back into his old habits. (Bất chấp nỗ lực của mình, anh ta sớm lại sa vào những thói quen .)
Biến thể từ gần giống
  • Lapsed (adj): Đã mất hiệu lực; đã sa ngã (khỏi đức tin).

    • He is a lapsed Catholic. (Anh ấy một tín đồ Công giáo đã sa ngã.)
  • Elapse (v): Trôi qua (thời gian). (Đây một từ riêng biệt, thường dùng để nhấn mạnh sự trôi qua của thời gian một cách khách quan).

    • Several years had elapsed since their last meeting. (Đã nhiều năm trôi qua kể từ lần gặp cuối của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Error (lỗi), slip (sơ suất), decline (sự suy giảm), interval (khoảng thời gian).
  • Động từ: Slip (trượt vào), relapse (tái phạm), expire (hết hạn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "lapse" thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb theo đúng nghĩa. Hành động của thường được diễn đạt với giới từ "into" hoặc "from").

Thành ngữ liên quan
  • "A lapse in concentration": Sự mất tập trung trong chốc lát.
    • The goalkeeper's lapse in concentration cost his team the match. (Sự mất tập trung trong chốc lát của thủ môn đã khiến đội của anh ta thua trận.)
lapse

A brief lapse in concentration caused the student to drop her pencil.

danh từ
  1. sự lầm lẫn, sự sai sót
    • a lapse of memory
      sự nhâng trí; sự nhớ lắm
    • a lapse of the tongue
      sự lỡ lời, sự viết lẫn
  2. sự sa ngâ, sự suy đồi, sự truỵ lạc
    • a lapse from virtue; moral lapse
      sự sa ngã
  3. khoảng, quãng, lát, hồi
    • a lapse of time
      một khoảng thời gian
  4. (pháp ) sự mất hiệu lực; sự mất quyền lợi
  5. (khí tượng) sự giảm độ nhiệt; sự giảm áp suất
  6. dòng chảy nhẹ (nước)
nội động từ
  1. sa vào, sa ngã
    • to lapse into sin
      sa vào vòng tội lỗi
  2. ((thường) + away) trôi đi, qua đi
    • time lapses away
      thời gian trôi đi
  3. (pháp ) mất hiệu lực, mất quyền lợi, rơi vào tay người khác
    • rights may lapse if they are not made use of
      quyền hạn có thể mất hiệu lực nếu không được sử dụng