ovine

/'ouvain/
Học thuật
Thân thiện
ovine

A shepherd tends to his ovine flock in the pasture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) cừu: Dùng để mô tả những đặc điểm, tính chất liên quan đến loài cừu.
    • Giống cừu, như cừu: Có thể dùng để mô tả đặc điểm hoặc hành vi tương tự như của loài cừu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The farmer studied ovine diseases. (Người nông dân nghiên cứu các bệnh thuộc về cừu.)
    • Her ovine patience was remarkable. (Sự kiên nhẫn giống như cừu của ấy thật đáng chú ý.)
    • The research focused on ovine behavior in the flock. (Nghiên cứu tập trung vào hành vi của loài cừu trong đàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh khoa học nông nghiệp: Từ này thường xuất hiện trong các tài liệu chuyên ngành về thú y, sinh học hoặc chăn nuôi để mô tả một cách chính xác các đặc điểm liên quan đến cừu.
    • The veterinary journal published an article on ovine anatomy. (Tạp chí thú y đã đăng một bài báo về giải phẫu học của loài cừu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ovine tính từ; không dạng danh từ phổ biến trực tiếp. Từ liên quan "sheep" (danh từ: con cừu).
  • Caprine (tính từ): (thuộc) . Đây từ cùng nhóm phân loại với ovine nhưng dành cho một loài động vật khác.
Từ đồng nghĩa
  • Sheeplike: Giống cừu (thường dùng theo nghĩa ẩn dụ về tính cách).
  • Sheep-related: Liên quan đến cừu (ít trang trọng hơn, thường dùng trong mô tả thông thường).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ ovine.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ ovine. Các thành ngữ về cừu thường sử dụng danh từ "sheep" ( dụ: - như một đàn cừu, chỉ sự dễ bảo, thiếu suy nghĩ độc lập).
ovine

A shepherd tends to his ovine flock in the pasture.

tính từ
  1. (thuộc) cừu; như cừu

Từ gần giống

Từ chứa "ovine"