oxydant

tính từ
  1. (hóa học) oxi hóa
danh từ giống đực
  1. (hóa học) chất oxi hóa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "oxydant"

Từ có nhắc đến "oxydant"

oxydant
Un oxydant peut faire rouiller un clou en métal.