pékinois

tính từ
  1. (thuộc) Bắc Kinh
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Bắc Kinh
  2. chó Bắc Kinh (chó làm cảnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pékinois
Une dame promène son pékinois dans le parc.