pékiné

tính từ
  1. sọc óng ánh
    • Soie pékinée
      lụa sọc óng ánh
danh từ giống đực
  1. vải sọc óng ánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pékiné
Une écharpe en soie pékinée est posée sur une chaise en bois.