pékiné

Học thuật
Thân thiện
pékiné

Une écharpe en soie pékinée est posée sur une chaise en bois.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • sọc óng ánh: Dùng để mô tả một loại vải, đặc biệtlụa, các đường sọc với hiệu ứng ánh lên, lấp lánh.
  2. Danh từ giống đực:
    • Vải sọc óng ánh: Chỉ bản thân loại vải đặc điểm các sọc óng ánh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Elle a acheté une étoffe pékinée pour sa robe. ( ấy đã mua một tấm vải sọc óng ánh cho chiếc váy của mình.)
    • La soie pékinée est très prisée pour les vêtements de cérémonie. (Lụa sọc óng ánh rất được ưa chuộng cho quần áo dự tiệc.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le pékiné de cette cravate est très fin. (Chất vải sọc óng ánh của chiếc vạt này rất tinh xảo.)
    • Il a choisi un pékiné bleu et argent pour son costume. (Anh ấy đã chọn một loại vải sọc óng ánh màu xanh dương bạc cho bộ com của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh thời trang, dệt may hoặc mô tả hàng xa xỉ, đặc biệt liên quan đến lụa.
  • Khi dùng như tính từ, thường đứng sau danh từ bổ nghĩa (ví dụ: ).
Biến thể từ gần giống
  • Pékin (danh từ giống đực): Chỉ thành phố Bắc Kinh hoặc một loại vải lụa mỏng, trơn (không sọc) nguồn gốc từ đó. Đâytừ gốc của pékiné.
  • Rayé (tính từ): sọc (nói chung, không nhất thiết hiệu ứng óng ánh).
Từ đồng nghĩa
  • Moiré (tính từ/danh từ): vân sóng, vân gợn nước (một hiệu ứng ánh sáng khác trên vải).
  • Chatoyant (tính từ): ánh lên, lấp lánh như mắt mèo (có thể dùng cho đá quý hoặc vải).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc biệt nào liên quan trực tiếp đến từ "pékiné".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pékiné".

pékiné

Une écharpe en soie pékinée est posée sur une chaise en bois.

tính từ
  1. sọc óng ánh
    • Soie pékinée
      lụa sọc óng ánh
danh từ giống đực
  1. vải sọc óng ánh