pélamide

Học thuật
Thân thiện
pélamide

La pélamide nage en banc dans les eaux bleues de l'océan.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • sọc xiên: Tên gọi một loài biển thuộc họ Cá thu ngừ, thân hình thon dài, màu xanh lục hoặc xanh lam trên lưng bạcbụng, thường các sọc xiên màu tối chạy dọc hai bên thân trên.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La pélamide est pêchée en Méditerranée. ( sọc xiên được đánh bắtĐịa Trung Hải.)
    • On reconnaît la pélamide à ses rayures obliques. (Người ta nhận ra sọc xiên nhờ những sọc xiên của .)
    • La chair de la pélamide est très appréciée. (Thịt của sọc xiên rất được ưa chuộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pélamide fraîche": sọc xiên tươi.
    • Le marché propose de la pélamide fraîche ce matin. (Chợ bán sọc xiên tươi sáng nay.)
  • "Filet de pélamide": phi- sọc xiên.
    • Je vais cuisiner des filets de pélamide au four. (Tôi sẽ nấu các miếng phi- sọc xiên trong .)
Biến thể từ gần giống
  • Palamida (danh từ, tiếng Ý): tên gọi cùng loài này trong tiếng Ý.
  • Atlantic bonito (danh từ, tiếng Anh): tên gọi tiếng Anh của loài này, chỉ sọc xiên Đại Tây Dương ().
  • Pelamys (danh từ, Latinh/Sinh học): tên chi trong phân loại khoa học, liên quan.
Từ đồng nghĩa
  • Bonite à dos rayé (danh từ giống cái): cá thu vạch lưng (tên gọi khác cùng chỉ loài này).
  • Sarda sarda (danh từ, danh pháp khoa học): tên khoa học của loài sọc xiên phổ biến.
Thông tin bổ sung
  • Loài này thường sống thành đànvùng biển ôn đới cận nhiệt đới, là đối tượng đánh bắt quan trọng trong ngư nghiệp.
  • Trong ẩm thực, thịt sọc xiên màu đỏ sẫm, chắc hương vị đậm đà, thường được nướng, hun khói hoặc dùng làm món sashimi.
pélamide

La pélamide nage en banc dans les eaux bleues de l'océan.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) sọc xiên

Từ gần giống