pénible

tính từ
  1. khó nhọc, nặng nhọc
    • Travail pénible
      công việc khó nhọc
    • Respiration pénible
      thở khó nhọc
    • Des vers pénibles
      những câu thơ nặng nhọc
  2. đau buồn
    • Nouvelle pénible
      tin đau buồn
  3. (thân mật) khó chịu
    • Caractère pénible
      tính nết khó chịu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "pénible"

pénible
Ce travail de jardinage est vraiment pénible par une chaude journée.