doux

tính từ
  1. dịu ngọt, ngọt
    • Doux comme le miel
      dịu ngọt như mật
    • Eau douce
      nước ngọt
  2. nhạt, không mặn
    • Sauce un peu douce
      nước xốt hơi nhạt
  3. êm, dịu, êm dịu
    • Doux parfum
      mùi thơm dịu
    • Lumière douce
      ánh sáng êm dịu
    • Vent doux
      làn gió dịu
    • Doux au toucher
      sờ thấy dịu tay
    • Doux sommeil
      giấc ngủ êm dịu
  4. hiền lành, dịu dàng, ôn hòa
    • Caractère doux
      tính nết hiền lành
    • Paroles douces
      lời nói dịu dàng
    • Climat doux
      khí hậu ôn hòa
  5. nhẹ, vừa phải, thoai thoải (đường dốc)
    • Châtiment trop doux
      hình phạt quá nhẹ
    • Prix doux
      giá vừa phải
    • Pente douce
      dốc thoai thoải
  6. (kỹ thuật) mềm
    • Fer doux
      sắt mềm
  7. faire les yeux doux+ liếc mắt đưa tình
    • se la couler douce
      xem couler
phó từ
  1. (Filer doux) (thân mật) vâng lời, ngoan ngoãn; phục tùng
    • tout doux !
      nhẹ chứ!, khoan khoan!
danh từ giống đực
  1. cái êm dịu
  2. giọng êm dịu
  3. người hiền lành
    • il va voir sa douce
      (thân mật) đi thăm em (người yêu hoặc vợ chưa cưới)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "doux"

doux
Il goûte le miel doux sur une tartine.