aisé

tính từ
  1. dễ dàng
    • "La critique est aisée, et l'art est difficile" (Destouches)
      phê bình thì dễ, làm thì mới khó
    • "Il n'est pas si aisé de se faire un nom" (La Bruy.)
      muốn nổi danh thật chẳng dễ nào
  2. tự nhiên
    • Style aisé
      văn tự nhiên, không gò bó
  3. sung túc, khá giả
    • Famille aisée
      gia đình khá giả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "aisé"

aisé
La famille aisée habite une belle maison avec un grand jardin.