périssable

tính từ
  1. có thể mất đi, có thể tàn đi
    • La beauté est périssable
      sắc đẹp có thể tàn đi
  2. có thể hỏng đi, dễ hỏng
    • Denrées périssable
      thực phẩm dễ hỏng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "périssable"

périssable
Les denrées périssables doivent être conservées au réfrigérateur.