immortel

tính từ
  1. bất tử
    • Âme immortelle
      linh hồn bất tử
  2. bất diệt, bất hủ
    • Un chef-d'oeuvre immortel
      một kiệt tác bất hủ
danh từ
  1. (thân mật) viện sĩ
  2. (từ ; nghĩa ) người bất tử, vị thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "immortel"

Từ có nhắc đến "immortel"

immortel
Un écrivain crée une œuvre immortelle.