pacifique

tính từ
  1. yêu hòa bình; hòa bình
    • Peuple pacifique
      dân tộc yêu hòa bình
    • Utilisation pacifique de l'énergie nucléaire
      sự sử dụng năng lượng hạt nhân vào mục đích hòa bình
  2. hòa bình
    • Coexistence pacifique
      sự cùng tồn tại hòa bình
  3. thái bình, thanh bình
    • époque pacifique
      thời đại thanh bình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "pacifique"

Từ có nhắc đến "pacifique"

pacifique
Une famille se promène dans un parc pacifique.