pacifist

/pə'sifisist/ Cách viết khác : (pacifist) /'pæsifist/
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa hoà bình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

pacifist
A pacifist refuses to carry a weapon during the conflict.