padrone
/pə'drouni/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chủ tàu buôn (ở Địa Trung Hải): Người sở hữu hoặc điều hành một con tàu buôn, đặc biệt trong khu vực Địa Trung Hải.
- Chủ quán trọ, chủ nhà trọ (ở Ý): Người sở hữu và điều hành một quán trọ hoặc nhà trọ tại Ý.
- Trùm, ông chủ (khai thác lao động): Một người chủ, thường là người Ý, tuyển dụng và khai thác lao động nhập cư (đặc biệt là người Ý) ở nước ngoài, ví dụ như tại Mỹ vào cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20.
- Trùm, người cai quản một nhóm: Người đứng đầu hoặc kiểm soát một nhóm người làm nghề hát rong, ăn xin, hoặc các công việc tương tự.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The padrone owned several merchant ships that sailed across the Mediterranean. (Vị chủ tàu buôn sở hữu nhiều tàu buôn đi khắp Địa Trung Hải.)
- We stayed at a small inn where the friendly padrone served us homemade pasta. (Chúng tôi ở tại một quán trọ nhỏ nơi ông chủ thân thiện phục vụ mì ống nhà làm.)
- Many Italian immigrants in New York relied on a padrone to find work, often under harsh conditions. (Nhiều người nhập cư Ý ở New York phụ thuộc vào một ông trùm để tìm việc, thường trong những điều kiện khắc nghiệt.)
- The street musicians were organized under a strict padrone. (Những nhạc sĩ đường phố được tổ chức dưới quyền một ông trùm nghiêm khắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "The padrone system": Hệ thống padrone. Chỉ một hệ thống lao động nơi các ông chủ (padroni) làm trung gian, thường khai thác, giữa người lao động nhập cư và thị trường việc làm.
- The padrone system was criticized for exploiting vulnerable immigrants. (Hệ thống padrone bị chỉ trích vì bóc lột những người nhập cư dễ bị tổn thương.)
Biến thể và từ gần giống
- Padroni (n): Dạng số nhiều của "padrone".
- Several padroni controlled the labor in the neighborhood. (Nhiều ông trùm kiểm soát lực lượng lao động trong khu phố.)
Từ đồng nghĩa
- Proprietor: Chủ sở hữu, chủ nhà (đối với nghĩa chủ quán).
- Boss: Ông chủ, ông trùm (đối với nghĩa người cai quản, khai thác lao động).
- Landlord: Chủ nhà, chủ quán trọ.
Lưu ý
- Từ "padrone" có nguồn gốc từ tiếng Ý và mang nhiều sắc thái lịch sử-xã hội, đặc biệt liên quan đến lịch sử nhập cư của người Ý. Nghĩa "trùm khai thác lao động" thường mang hàm ý tiêu cực.
danh từ, số nhiều padroni /pə'drouni:/
- chủ tàu buôn (ở Địa trung hải)
- chủ quán (ở Y)
- trùm nhạc sĩ rong, trùm hát xẩm
- trùm trẻ con ăn xin (ở Y)