patron

/'peitrən/
danh từ
  1. người bảo trợ, người đỡ đầu; ông chủ, ông bầu
  2. khách hàng quen (của một cửa hàng)
  3. thần thành hoàng, thánh bảo hộ ((cũng) patron saint)
  4. người được hưởng một chức lộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "patron"

patron
A patron enjoys a quiet meal at his favorite restaurant.