palatial

/pə'leiʃəl/
Học thuật
Thân thiện
palatial

The billionaire's palatial yacht sails on the calm blue sea.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nguy nga, tráng lệ như cung điện: Dùng để miêu tả một tòa nhà, dinh thự, hoặc không gian rất lớn, đẹp sang trọng, gợi liên tưởng đến sự xa hoa của một cung điện hay lâu đài.
    • Thuộc về cung điện: Liên quan đến hoặc đặc điểm của một cung điện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • They live in a palatial mansion with over fifty rooms. (Họ sống trong một dinh thự nguy nga với hơn năm mươi phòng.)
    • The hotel lobby was palatial, with marble floors and crystal chandeliers. (Sảnh khách sạn thật tráng lệ, với sàn đá cẩm thạch những chiếc đèn chùm pha lê.)
    • The CEO's palatial office overlooked the entire city. (Văn phòng tráng lệ của Tổng giám đốc nhìn ra toàn cảnh thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "palatial grandeur": sự tráng lệ nguy nga.

    • The palace was restored to its original palatial grandeur. (Cung điện đã được phục hồi lại vẻ tráng lệ nguy nga ban đầu của .)
  • "palatial scale": quy mô đồ sộ, hoành tráng.

    • The new museum is built on a palatial scale. (Bảo tàng mới được xây dựng với quy mô hoành tráng.)
Biến thể từ gần giống
  • Palace (n): cung điện, lâu đài.

    • The royal family resides in the palace. (Gia đình hoàng gia sống trong cung điện.)
  • Palatially (adv): một cách tráng lệ, nguy nga.

    • The hall was palatially decorated for the gala. (Hội trường được trang trí một cách tráng lệ cho buổi dạ hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Magnificent: tráng lệ, lộng lẫy.
  • Luxurious: sang trọng, xa hoa.
  • Grand: to lớn, hùng vĩ.
  • Opulent: xa hoa, tráng lệ.
Từ trái nghĩa
  • Modest: khiêm tốn, giản dị.
  • Humble: đơn sơ, nhỏ bé.
  • Simple: đơn giản.
palatial

The billionaire's palatial yacht sails on the calm blue sea.

tính từ
  1. như lâu đài, như cung điện; nguy nga

Từ tương tự