paleolith

paleolith

A museum display case holds a carefully labeled paleolith.

Định nghĩa

Danh từ: - Công cụ bằng đá thời kỳ đồ đá : "paleolith" dùng để chỉ một công cụ hoặc đồ tạo tác bằng đá được chế tác sử dụng trong thời kỳ đồ đá (Paleolithic), một giai đoạn tiền sử kéo dài từ khoảng 2,5 triệu năm trước đến khoảng 10.000 năm trước Công nguyên.

dụ sử dụng
  • (Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một công cụ bằng đá thời kỳ đồ đá được bảo quản tốt tại địa điểm khai quật.)
  • (Công cụ bằng đá thời kỳ đồ đá này được làm từ đá lửa dấu hiệu của việc ghè đẽo cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to date a paleolith": xác định niên đại của một công cụ bằng đá thời kỳ đồ đá .

    • Using carbon dating, the team was able to date the paleolith to roughly 40,000 years ago. (Sử dụng phương pháp xác định niên đại bằng carbon, nhóm nghiên cứu đã có thể xác định niên đại của công cụ bằng đá thời kỳ đồ đá này khoảng 40.000 năm trước.)
  • "a typical paleolith": một công cụ bằng đá thời kỳ đồ đá điển hình.

    • Hand axes and scrapers are examples of a typical paleolith from the Lower Paleolithic period. (Rìu tay dao cạo những dụ về công cụ bằng đá thời kỳ đồ đá điển hình từ thời kỳ đồ đá sớm.)
Biến thể từ gần giống
  • Paleolithic (tính từ): thuộc về thời kỳ đồ đá .

    • The Paleolithic era is known for its simple stone tools. (Thời kỳ đồ đá được biết đến với những công cụ bằng đá đơn giản.)
  • Neolith (danh từ): công cụ bằng đá thời kỳ đồ đá mới (Neolithic).

    • Unlike a paleolith, a neolith is often polished and more refined. (Khác với công cụ bằng đá thời kỳ đồ đá , công cụ bằng đá thời kỳ đồ đá mới thường được mài nhẵn tinh xảo hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Stone tool: công cụ bằng đá (nói chung).
  • Artifact: đồ tạo tác (có thể bao gồm cả các vật liệu khác ngoài đá).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs phổ biến liên quan đến "paleolith".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "paleolith".