palpitate

/'pælpiteit/
nội động từ
  1. đập nhanh (tim mạch); hồi hộp
  2. run lên
    • to palpitate with fear
      run s

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

palpitate
Her heart began to palpitate as she waited for the results.