palsy

/'pɔ:lzi/
danh từ
  1. sự liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
ngoại động từ
  1. làm liệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "palsy"

palsy
A doctor gently holds the hand of a patient with palsy.