pulse

/pʌls/
danh từ
  1. hột đỗ đậu
  2. (y học) mạch
    • to feel the pulse
      bắt mạch; (nghĩa bóng) thăm dò ý định (của ai)
  3. nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng
    • to stir one's pulses
      gây cảm xúc rộn ràng
    • the pulse of the nation
      sự xúc động của cả nước, nhịp đập của trái tim cả nước (khi một sự kiện ...)
  4. (âm nhạc) nhịp điệu
  5. (vật ) xung
    • discharge pulse
      xung phóng điện
nội động từ
  1. đập (mạch...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pulse"

Từ có nhắc đến "pulse"

pulse
The doctor checks the patient's pulse at the wrist.