panicky

/'pænik/
Học thuật
Thân thiện
panicky

The child felt panicky when she lost sight of her mother in the store.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay hoảng sợ, dễ hoảng loạn: Trạng thái cảm xúc của một người dễ bị mất bình tĩnh, sợ hãi một cách đột ngột mãnh liệt trước một tình huống.
    • Thể hiện sự hoảng loạn: Dùng để mô tả hành vi, cảm xúc hoặc tình huống đặc điểm của sự hoảng sợ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She felt panicky when she realized she was lost in the forest. ( ấy cảm thấy hoảng sợ khi nhận ra mình bị lạc trong rừng.)
    • His panicky voice made everyone in the room nervous. (Giọng nói hoảng loạn của anh ấy khiến mọi người trong phòng đều lo lắng.)
    • Don't make any panicky decisions; just take a deep breath and think. (Đừng đưa ra bất kỳ quyết định vội vàng nào trong lúc hoảng loạn; hãy hít thở sâu suy nghĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to become/get/grow panicky": trở nên hoảng sợ.
    • The crowd became panicky when they heard the loud explosion. (Đám đông trở nên hoảng sợ khi nghe thấy tiếng nổ lớn.)
  • "a panicky feeling/sensation": một cảm giác hoảng loạn.
    • A panicky feeling washed over her as the deadline approached. (Một cảm giác hoảng loạn tràn ngập ấy khi thời hạn đến gần.)
Biến thể từ gần giống
  • Panic (danh từ/động từ): cơn hoảng loạn, sự hoảng sợ / làm hoảng sợ.
    • The news caused widespread panic. (Tin tức đã gây ra sự hoảng loạn lan rộng.)
  • Panicked (tính từ/động từ quá khứ): đang trong trạng thái hoảng sợ.
    • She had a panicked look on her face. ( ấy có vẻ mặt hoảng hốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Alarmed: bị báo động, lo sợ.
  • Terrified: kinh hãi, khiếp sợ.
  • Hysterical: cuồng loạn (do sợ hãi hoặc xúc động mạnh).
Từ trái nghĩa
  • Calm: bình tĩnh.
  • Composed: điềm tĩnh, tự chủ.
  • Unflappable: không thể bị làm cho mất bình tĩnh.
panicky

The child felt panicky when she lost sight of her mother in the store.

tính từ
  1. (thông tục) hay hoảng sợ, yếu bóng vía, hay hoang mang sợ hãi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống