panicky

/'pænik/
tính từ
  1. (thông tục) hay hoảng sợ, yếu bóng vía, hay hoang mang sợ hãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

panicky
The child felt panicky when she lost sight of her mother in the store.