panic

/'pænik/
danh từ
  1. (thực vật học) cây tắc
tính từ
  1. sự hoảng sợ, sự hoang mang sợ hãi
tính từ
  1. hoảng sợ, hoang mang sợ hãi
ngoại động từ
  1. làm hoảng sợ, làm hoang mang sợ hãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "panic"

panic
A crowd begins to panic when the fire alarm sounds.