pantoufle

Học thuật
Thân thiện
pantoufle

Une femme enfile ses pantoufles dans le salon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Giày păngtup (giày đi trong nhà, dép ): Một loại giày mềm, thoải mái, thường được đi trong nhà.
    • (Ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng) Tiền bồi hoàn (trả lại cho nhà nước sau khi tốt nghiệp) để được ra làm sở : Khoản tiền một sinh viên tốt nghiệp từ các trường lớn của Pháp (như École Polytechnique) phải trả lại cho nhà nước để được tự do làm việc cho khu vực tư nhân thay vì phục vụ nhà nước theo cam kết.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (nghĩa giày dép):

    • Elle a enfilé ses pantoufles en rentrant chez elle. ( ấy xỏ giày păngtup vào ngay khi về đến nhà.)
    • Je cherche mes pantoufles pour me détendre. (Tôi đang tìm đôi giày păngtup của mình để thư giãn.)
  • Danh từ giống cái (nghĩa tiền bồi hoàn):

    • Il a payé sa pantoufle pour intégrer une banque privée. (Anh ấy đã trả khoản tiền bồi hoàn để vào làm cho một ngân hàng tư nhân.)
    • Le montant de la pantoufle est très élevé. (Số tiền bồi hoàn rất cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en pantoufles": đi giày păngtup (nghĩa bóng; từ , nghĩa ) thoải mái, ở trạng thái thư giãn, không trang trọng.

    • Recevoir des amis en pantoufles. (Tiếp bạn bè trong tư thế thoải mái.)
  • "passer sa vie dans ses pantoufles": ru rú nhà, sống một cuộc đời an nhàn, ít hoạt động bên ngoài.

    • Depuis sa retraite, il passe sa vie dans ses pantoufles. (Từ khi nghỉ hưu, ông ấy ru rú nhà.)
  • "raisonner comme une pantoufle": lý sự cùn, lập luận một cách ngớ ngẩn, thiếu logic.

    • Arrête de raisonner comme une pantoufle ! (Đừng sự cùn như thế nữa!)
Biến thể từ gần giống
  • Pantouflard, Pantouflarde (tính từ/danh từ): (người) thích sống an nhàn, ru rú trong nhà.
    • Un quartier pantouflard. (Một khu phố yên tĩnh, thích hợp cho cuộc sống an nhàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Chausson (danh từ giống đực): Tất đi trong nhà đế, cũng có nghĩa tương tự "pantoufle" (giày dép).
  • Remboursement (danh từ giống đực): Sự hoàn trả, bồi hoàn (nghĩa tiền bạc, nhưng không mang sắc thái tiếng lóng đặc biệt như "pantoufle").
pantoufle

Une femme enfile ses pantoufles dans le salon.

danh từ giống cái
  1. giày păngtup
  2. (ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng) tiền bồi hoàn (trả lại cho nhà nước sau khi tốt nghiệp) để được ra làm sở
    • en pantoufles
      đi giày păngtup
    • passer sa vie dans ses pantoufles
      ru rú nhà
    • raisonner comme une pantoufle
      sự cùn

Từ gần giống

Từ chứa "pantoufle"

Từ có nhắc đến "pantoufle"