pantoufle

danh từ giống cái
  1. giày păngtup
  2. (ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng) tiền bồi hoàn (trả lại cho nhà nước sau khi tốt nghiệp) để được ra làm sở
    • en pantoufles
      đi giày păngtup
    • passer sa vie dans ses pantoufles
      ru rú nhà
    • raisonner comme une pantoufle
      sự cùn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pantoufle"

Từ có nhắc đến "pantoufle"

pantoufle
Une femme enfile ses pantoufles dans le salon.