parachuter

/'pærəʃu:tə/ Cách viết khác : (parachute-jumper) /'pærəʃu:t,dʤʌmpə/
ngoại động từ
  1. thả
    • Parachuter des soldats
      cho binh lính nhảy dù xuống
  2. (thân mật) bất ngờ đề bạt (ai) vào một chức vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

parachuter
Un soldat se prépare à parachuter depuis un avion.