percuter

ngoại động từ
  1. va, đập
    • Chien du fusil qui percute l'amorce
      búa kim hỏa đập vào ngòi nổ
    • Voiture qui percute un arbre
      xe va vào cây
  2. (y học)
    • Percuter la poitrine
      ngực (để chuẩn đoán bệnh)
nội động từ
  1. va, đập, đụng mạnh
    • Bicyclette qui percute contre un camion
      xe đạp đụng mạnh vào xe tải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "percuter"

Từ có nhắc đến "percuter"