paragraphic

/,pærə'græfik/ Cách viết khác : (paragraphical) /,pærə'græfikəl/
Học thuật
Thân thiện
paragraphic

A paragraphic essay contains several distinct sections.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về đoạn văn, tính chất đoạn văn: "paragraphic" mô tả đặc điểm liên quan đến cấu trúc, phong cách hoặc cách tổ chức thành các đoạn văn.
    • Gồm nhiều đoạn: "paragraphic" có thể dùng để chỉ một văn bản hoặc tác phẩm được chia thành nhiều đoạn riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The essay had a clear paragraphic structure. (Bài luận cấu trúc đoạn văn rõ ràng.)
    • Her writing style is very paragraphic, making it easy to follow. (Phong cách viết của ấy rất rõ ràng về đoạn, giúp người đọc dễ theo dõi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "paragraphic analysis": phân tích cấu trúc đoạn văn.

    • The teacher focused on paragraphic analysis in today's lesson. (Giáo viên tập trung vào phân tích cấu trúc đoạn văn trong bài học hôm nay.)
  • "paragraphic development": sự phát triển ý theo đoạn văn.

    • Good paragraphic development is key to a coherent argument. (Việc phát triển ý theo đoạn tốt chìa khóa cho một lập luận mạch lạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Paragraphical (adj): (cách viết khác) cùng nghĩa với "paragraphic".

    • The paragraphical format is required for all submissions. (Định dạng đoạn bắt buộc cho mọi bài nộp.)
  • Paragraph (n): đoạn văn.

    • Start a new paragraph for each main idea. (Hãy bắt đầu một đoạn văn mới cho mỗi ý chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Segmented: được chia thành từng phần, từng đoạn.
  • Sectional: thuộc về phần, tính chất phân đoạn.
paragraphic

A paragraphic essay contains several distinct sections.

tính từ
  1. gồm nhiều đoạn

Từ gần giống