parapluie

danh từ giống đực
  1. cái ô, cái
    • Ouvrir son parapluie
      bung ra; trút trách nhiệm sang người khác (nghĩa bóng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "parapluie"

parapluie
Une femme ouvre son parapluie sous la pluie.