parasiter

ngoại động từ
  1. sốngsinh trên
    • Ver qui parasite un mammifère
      giun sốngsinh trên một động vật có vú
  2. ăn bám
    • Individus qui parasitent la société
      những người ăn bám xã hội
  3. (rađiô) gây nhiễu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "parasiter"