parasiter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Sốngsinh trên: Chỉ hành động của một sinh vật (ký sinh trùng) sống dựa vào gây hại cho một sinh vật chủ khác.
    • Ăn bám: (Nghĩa mở rộng) Chỉ hành động của một người hoặc nhóm người sống dựa dẫm, lợi dụng người khác hoặc xã hội không đóng góp.
    • Gây nhiễu: (Trong lĩnh vực phát thanh, truyền thông) Chỉ hành động can thiệp, làm nhiễu loạn một tín hiệu hoặc một hệ thống.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Un champignon parasite la plante. (Một loại nấmsinh trên cây.)
    • Il ne fait rien et parasite la vie de sa famille. (Hắn ta chẳng làm gì cả ăn bám cuộc sống của gia đình.)
    • Une station pirate parasite la fréquence de la radio. (Một đài phát thanh lậu gây nhiễu tần số của đài chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire parasiter": Bịsinh, bị ăn bám, bị nhiễu.
    • Son ordinateur s'est fait parasiter par un virus. (Máy tính của anh ấy đã bị nhiễm virus.)
    • Notre réunion s'est fait parasiter par des critiques incessantes. (Cuộc họp của chúng tôi đã bị làm nhiễu loạn bởi những lời chỉ trích không ngớt.)
Biến thể từ gần giống
  • Parasite (danh từ giống đực):

    • sinh trùng: Sinh vật sốngsinh.
      • Éliminer les parasites. (Tiêu diệtsinh trùng.)
    • Kẻ ăn bám: Người sống dựa dẫm.
      • C'est un vrai parasite. (Hắn ta đúngmột kẻ ăn bám.)
    • Tạp âm, nhiễu: (Kỹ thuật) Tín hiệu nhiễu.
      • Il y a un parasite sur la ligne. ( nhiễu trên đường dây.)
  • Parasitaire (tính từ): (Thuộc về) ký sinh, tính chấtsinh.

    • Une maladie parasitaire. (Một căn bệnhsinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Infester: xâm chiếm, ký sinh (thường dùng cho côn trùng, dịch bệnh).
  • Profiter de: lợi dụng, sống bám vào.
  • Perturber: làm nhiễu loạn, gây rối.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
ngoại động từ
  1. sốngsinh trên
    • Ver qui parasite un mammifère
      giun sốngsinh trên một động vật có vú
  2. ăn bám
    • Individus qui parasitent la société
      những người ăn bám xã hội
  3. (rađiô) gây nhiễu

Từ gần giống

Từ chứa "parasiter"