présider

ngoại động từ
  1. chủ tọa
    • Présider une réunion
      chủ tọa một buổi họp
  2. làm chủ tịch
    • Présider un examen
      làm chủ tịch một kỳ thi, làm chủ khảo
nội động từ
  1. chủ trì
    • Présider aux préparatifs d'une fête
      chủ trì sự chuẩn bị một ngày hội
    • Des qualités qui président à l'éducation
      (nghĩa bóng) những phẩm chất chủ trì trong giáo dục; những phẩm chất đứng hàng đầu trong giáo dục
  2. (từ , nghĩa ) chủ tọa
    • Présider à une cérémonie
      chủ tọa một buổi lễ

Khám phá thêm

Các từ liên quan