parcage

danh từ giống đực
  1. sự quây (cừu) để lấy phân bón đất
  2. sự thả (hàu) vào bãi
  3. sự quây lưới (để đánh cá)
  4. sự cho (xe) vào bãi, bãi xe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "parcage"

parcage
Le fermier pratique le parcage des moutons dans le champ.