parfaitement

phó từ
  1. hoàn toàn, đầy đủ
  2. (thân mật) phải, đúng thế
    • Vous oseriez le lui dire?-Parfaitement
      Anh dám nói thế với ông ta à? -Đúng thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "parfaitement"

parfaitement
Il a parfaitement réussi son examen.