parfumer

ngoại động từ
  1. xức nước hoa, tẩm nước hoa, xông hương, ướp hương
    • Parfumer son mouchoir
      tẩm nước hoa vào khăn tay
    • Parfumer sa chambre
      xông hương phòng
    • Parfumer une crème
      ướp hương món kem
    • Pare-fumée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "parfumer"