parquet

/'pɑ:kei/
Học thuật
Thân thiện
parquet

The audience in the parquet watches the ballet performance.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sàn lát gỗ ghép hình: Một loại sàn nhà được tạo thành từ nhiều miếng gỗ nhỏ, thường gỗ cứng, được ghép lại với nhau thành các hình học hoặc hoa văn trang trí.
    • Khu vực ghế ngồitầng trệt (trong nhà hát): Chỉ khu vực chỗ ngồitầng dưới cùng của khán phòng, thường nằm phía sau khu vực dành cho dàn nhạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa sàn nhà):

    • The ballroom features a beautiful oak parquet. (Phòng khiêu vũ một sàn gỗ sồi ghép hình tuyệt đẹp.)
    • They decided to restore the original parquet in the old apartment. (Họ quyết định phục hồi sàn gỗ ghép hình nguyên bản trong căn hộ .)
  • Danh từ (nghĩa khu vực nhà hát):

    • We had seats in the parquet, close to the stage. (Chúng tôi chỗ ngồikhu tầng trệt, rất gần sân khấu.)
    • Tickets for the parquet are usually more expensive. ( cho khu vực ghế tầng trệt thường đắt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Parquet floor": Sàn nhà bằng gỗ ghép hình. Cụm này thường được dùng để nhấn mạnh loại vật liệu kiểu lắp đặt.
    • The elegance of the room comes from its polished parquet floor. (Vẻ sang trọng của căn phòng đến từ sàn gỗ ghép hình được đánh bóng.)
Biến thể từ liên quan
  • Parquetry (danh từ): Nghệ thuật hoặc kỹ thuật lát sàn bằng các miếng gỗ ghép hình.
    • He admired the intricate parquetry of the palace floor. (Anh ấy ngưỡng mộ kỹ thuật ghép gỗ tinh xảo trên sàn cung điện.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa sàn nhà):

    • Wooden floor: sàn gỗ (nói chung, không nhất thiết hoa văn ghép).
    • Inlaid floor: sàn khảm, sàn lát trang trí.
  • Danh từ (nghĩa khu vực nhà hát):

    • Orchestra stalls: ghế ngồikhu vực gần sân khấu (trong nhà hát kiểu Anh).
    • Main floor seating: chỗ ngồitầng chính.
parquet

The audience in the parquet watches the ballet performance.

ngoại động từ
  1. lát sàn gỗ (một gian phòng)

Từ gần giống