participant

/pɑ:'tisipənt/
danh từ giống đực
  1. người dự, người tham dự
    • Les participants à une réunion
      những người tham dự cuộc họp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "participant"

participant
Un participant lève la main pour poser une question.