passiveness

/pæ'siviti/ Cách viết khác : (passiveness) /'pæsivnis/
Học thuật
Thân thiện
passiveness

The team's passiveness led to a missed opportunity.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính bị động, tính thụ động: Trạng thái hoặc phẩm chất của việc không chủ động hành động, không phản ứng tích cực, chỉ tiếp nhận hoặc chịu ảnh hưởng từ bên ngoài.
    • Tính tiêu cực: Thái độ không nhiệt tình tham gia, thiếu sáng kiến hoặc không muốn thay đổi tình hình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His passiveness in the meeting worried his boss. (Sự thụ động của anh ấy trong cuộc họp đã khiến sếp lo lắng.)
    • We must overcome our passiveness and take control of the situation. (Chúng ta phải vượt qua tính thụ động nắm quyền kiểm soát tình hình.)
    • Her passiveness was mistaken for agreement. (Sự thụ động của ấy đã bị hiểu nhầm đồng ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An attitude of passiveness": một thái độ thụ động.

    • The team's failure was due to an attitude of passiveness. (Thất bại của đội do một thái độ thụ động.)
  • "Cultural passiveness": sự thụ động về mặt văn hóa ( dụ: chỉ tiếp nhận văn hóa khác không phản biện hoặc sáng tạo).

    • The study examined the cultural passiveness of the audience. (Nghiên cứu đã xem xét tính thụ động về văn hóa của khán giả.)
Biến thể từ gần giống
  • Passive (tính từ): mang tính thụ động, bị động.
    • a passive observer (một người quan sát thụ động)
  • Passivity (danh từ): (cùng nghĩa với ) tính thụ động, trạng thái thụ động.
    • Her passivity in the face of injustice was surprising. (Sự thụ động của ấy trước bất công thật đáng ngạc nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Inactivity: sự không hoạt động, thiếu hoạt động.
  • Submissiveness: tính phục tùng, tính dễ bảo.
  • Apathy: sự thờ ơ, lãnh đạm.
Từ trái nghĩa
  • Activeness: tính chủ động, tính năng động.
  • Initiative: sáng kiến, tính chủ động.
  • Assertiveness: tính quyết đoán, tính tự khẳng định.
passiveness

The team's passiveness led to a missed opportunity.

danh từ
  1. tính bị động, tính thụ động
  2. tính tiêu cực

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "passiveness"