pasternak

pasternak

A student reads a book by Pasternak in the library.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Tên của một nhà văn Nga: "Pasternak" dùng để chỉ Boris Pasternak (1890-1960), một nhà văn, nhà thơ nổi tiếng người Nga. Tác phẩm nổi tiếng nhất của ông, Bác sĩ Zhivago, đã bị chính quyền Xô Viết cấm xuất bản nhưng sau đó được dịch phát hành rộng rãinước ngoài.

dụ sử dụng
  • (Boris Pasternak đã giành giải Nobel Văn học năm 1958.)
  • (Cuốn tiểu thuyết "Bác sĩ Zhivago" của Pasternak đã bị cấm ở Liên .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pasternak" thường được nhắc đến trong ngữ cảnh văn học, lịch sử Liên , hoặc các cuộc tranh luận về tự do sáng tác.
    • Many literary scholars study Pasternak's poetry and his influence on Russian literature. (Nhiều học giả văn học nghiên cứu thơ của Pasternak ảnh hưởng của ông đối với văn học Nga.)
Biến thể từ gần giống
  • Pasternakian (tính từ): thuộc về phong cách hoặc tác phẩm của Pasternak.
    • Her writing style has a Pasternakian quality. (Phong cách viết của ấy mang chất Pasternak.)
Từ đồng nghĩa
  • (Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây danh từ riêng chỉ một người cụ thể.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không cụm động từ liên quan.)
Thành ngữ liên quan
  • "To be a Pasternak": (hiếm) có thể dùng để chỉ một tác giả bị chính quyền đàn áp hoặc kiểm duyệt.
    • In a way, he became a Pasternak of his generation. (Theo một cách nào đó, anh ấy đã trở thành một Pasternak của thế hệ mình.)