patelin

tính từ
  1. (văn chương) ngọt ngào đầu lưỡi, giả dối
danh từ
  1. (văn chương) người ngọt ngào đầu lưỡi, người giả dối
danh từ giống đực
  1. (thông tục) làng, xứ
    • Aller passer ses vacances dans un patelin éloigné
      đi nghỉ hè ở một xứ xa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "patelin"

patelin
Il a passé ses vacances dans un patelin tranquille à la campagne.