patella

/pə'telə/
danh từ, số nhiều patellae /pə'teli:/
  1. (giải phẫu) xương bánh chè (ở đầu gối)
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) La- cái xoong nhỏ, cái chảo nhỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "patella"

Từ có nhắc đến "patella"

patella
A doctor points to the patella on a medical diagram.