patenôtre

danh từ giống cái
  1. (mỉa mai) kinh cầu nguyện, kinh
    • Marmotter des patenôtres
      lẩm bẩm đọc kinh
  2. (từ ; nghĩa ) lời vô nghĩa; lời khó hiểu
  3. (khảo cổ học) tràng hạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "patenôtre"

patenôtre
Une vieille femme marmonne des patenôtres dans une église.