patenôtre

Học thuật
Thân thiện
patenôtre

Une vieille femme marmonne des patenôtres dans une église.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Kinh cầu nguyện, kinh: Từ này chỉ một bài kinh, đặc biệtkinh Lạy Cha (Pater Noster), hoặc một lời cầu nguyện theo nghi thức.
    • Lời vô nghĩa; lời khó hiểu (từ ): Trong cách dùng , từ này có thể chỉ những lời nói vô nghĩa hoặc khó hiểu.
    • Tràng hạt (khảo cổ học): Trong ngữ cảnh khảo cổ học, từ này có thể chỉ một chuỗi hạt, như tràng hạt cầu nguyện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle récite sa patenôtre chaque soir. ( ấy đọc kinh cầu nguyện mỗi tối.)
    • Il marmonne des patenôtres dans son coin. (Anh ta lẩm bẩm những lời cầu nguyện trong góc.)
    • Ne dis pas des patenôtres, explique-toi clairement ! (Đừng nói những lời khó hiểu, hãy giải thích rõ ràng!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Marmotter des patenôtres": Lẩm bẩm, đọc lầm rầm những lời cầu nguyện (thường với sắc thái mỉa mai).

    • Le vieil homme marmottait des patenôtres devant l'autel. (Ông lão lẩm bẩm đọc kinh trước bàn thờ.)
  • "Dire des patenôtres" (): Nói những lời vô nghĩa, nói những điều khó hiểu.

    • Arrête de dire des patenôtres et parle sérieusement. (Thôi nói những lời vô nghĩa đi hãy nói chuyện nghiêm túc.)
Biến thể từ gần giống
  • Pater (danh từ giống đực): Từ viết tắt thông dụng của "Pater Noster" (Kinh Lạy Cha).
  • Prière (danh từ giống cái): Lời cầu nguyện (nghĩa rộng trung lập hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Oraison (danh từ giống cái): Bài kinh, lời cầu nguyện.
  • Invocation (danh từ giống cái): Lời khẩn cầu, lời cầu nguyện.
Thành ngữ liên quan
  • Réciter sa patenôtre: Đọc kinh của mình (theo thói quen, có thể thiếu sự chân thành).
    • Il récite sa patenôtre sans même y penser. (Anh ta đọc kinh thậm chí không suy nghĩ về .)
patenôtre

Une vieille femme marmonne des patenôtres dans une église.

danh từ giống cái
  1. (mỉa mai) kinh cầu nguyện, kinh
    • Marmotter des patenôtres
      lẩm bẩm đọc kinh
  2. (từ ; nghĩa ) lời vô nghĩa; lời khó hiểu
  3. (khảo cổ học) tràng hạt

Từ gần giống

Từ chứa "patenôtre"