pathétique

tính từ
  1. thống thiết
    • Style pathétique
      lời văn thống thiết
    • nerf pathétique
      (giải phẫu) dây thần kinh chéo to mắt
danh từ giống đực
  1. (văn học) cái thống thiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "pathétique"

pathétique
Un homme fait un discours pathétique devant une petite foule.