patricien

Học thuật
Thân thiện
patricien

Un patricien romain marche dans le forum.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhà quý tộc: Người thuộc tầng lớp quý tộc cao cấp, địa vị đặc quyền trong xã hội, đặc biệt trong bối cảnh văn học hoặc lịch sử.
    • Quý tộc patrici (cổ La ): Thành viên của tầng lớp quý tộc nguyên thủy, quyền lực chính trị xã hội cao nhất trong xã hội La cổ đại, đối lập với tầng lớp bình dân (plebeian).
  2. Tính từ:

    • Thuộc về tầng lớp quý tộc: đặc tính, phẩm chất hoặc liên quan đến tầng lớp quý tộc, đặc biệtquý tộc La cổ đại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dans la Rome antique, un patricien détenait le pouvoir politique. (Ở La cổ đại, một quý tộc patrici nắm giữ quyền lực chính trị.)
    • Ce roman décrit la vie d'un patricien du XVIIIe siècle. (Cuốn tiểu thuyết này mô tả cuộc sống của một nhà quý tộc thế kỷ 18.)
  • Tính từ:

    • Il avait des manières patriciennes. (Anh ta những cử chỉ quý tộc.)
    • Une famille patricienne de Venise. (Một gia đình quý tộc ở Venice.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Air patricien": Vẻ ngoài, dáng vẻ quý tộc, cao quý.

    • Malgré ses vêtements simples, il avait un air patricien. ( ăn mặc giản dị, anh tavẻ ngoài quý tộc.)
  • "Origines patriciennes": Nguồn gốc xuất thân từ tầng lớp quý tộc.

    • Il cachait ses origines patriciennes. (Anh ta che giấu nguồn gốc quý tộc của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Patriciat (danh từ): Tầng lớp quý tộc, đặc biệt là ở các thành phố thời Trung cổ hoặc tầng lớp quý tộc La cổ đại.
    • Le patriciat de cette ville contrôlait le commerce. (Tầng lớp quý tộc của thành phố này kiểm soát thương mại.)
Từ đồng nghĩa
  • Aristocrate (danh từ): Quý tộc, người thuộc tầng lớp quý tộc.
  • Noble (danh từ/tính từ): Quý tộc, cao quý.
Từ trái nghĩa
  • Plébéien (danh từ/tính từ): Người bình dân (cổ La ); thuộc về tầng lớp bình dân, thấp kém.
  • Roturier (danh từ/tính từ): Thường dân (không thuộc dòng dõi quý tộc).
patricien

Un patricien romain marche dans le forum.

danh từ
  1. (văn học) nhà quý tộc
  2. (sử học) quý tộc patrixi (cổ La )
tính từ
  1. xem danh từ