patricien

danh từ
  1. (văn học) nhà quý tộc
  2. (sử học) quý tộc patrixi (cổ La )
tính từ
  1. xem danh từ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

patricien
Un patricien romain marche dans le forum.