populaire

tính từ
  1. (thuộc) nhân dân
    • éducation populaire
      giáo dục nhân dân
    • Démocratie populaire
      chế độ dân chủ nhân dân
  2. bình dân; đại chúng
    • Origine populaire
      dòng dõi bình dân
  3. thuộc dân tộc; dân gian
    • Traditions populaires
      truyền thống dân tộc
    • art populaire
      nghệ thuật dân gian
  4. được lòng dân; nổi tiếng
    • Mesure populaire
      biện pháp được lòng dân
    • Auteur populaire
      tác giả nổi tiếng
  5. (ngôn ngữ học) thông tục
    • Mot populaire
      từ thông tục
danh từ giống đực
  1. (số nhiều; thân mật) chỗ ngồi hạng bét (ở trường đua, sân vận động...)
  2. (từ , nghĩa ) nhân dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "populaire"

populaire
Ce chanteur populaire donne un concert en plein air.