patriote

danh từ giống đực
  1. người yêu nước
  2. (từ ; nghĩa ) đồng bào
tính từ
  1. yêu nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "patriote"

Từ có nhắc đến "patriote"

patriote
Un patriote porte fièrement le drapeau de son pays lors d'une fête nationale.