peccant

/'pekənt/
tính từ
  1. lỗi lầm, tội lỗi
  2. (y học) gây bệnh; hại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "peccant"

peccant
A child feels remorseful after telling a peccant lie.