pelagic

/pe'lædʤik/
tính từ
  1. biển khơi; làm ngoài biển khơi
    • pelagic fish
      biển khơi
    • pelagic whaling
      việc đánh cá voi ở ngoài biển khơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "pelagic"

pelagic
A pelagic bird soars high above the deep blue ocean.