pellicule

danh từ giống cái
  1. màng
  2. gàu (ở đầu)
  3. (nhiếp ảnh, điện ảnh) phim (để chụp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pellicule"

Từ có nhắc đến "pellicule"

pellicule
Une pellicule photographique est exposée à la lumière dans un appareil photo.